của
  • Service Adjustments related to Coronavirus…Thêm
  • Service disruptions due to the conflict in Ukraine…Thêm
  • Customs regulations and requirements for import or export of medical supplies and equipment…Thêm
Bỏ Qua và Chuyển Tới Nội Dung Chính

Vận Chuyển Tập Tin về Lô


Trợ giúp Vận Chuyển Tập Tin về Lô

Khối Dữ liệu Gửi hàng cho phép bạn tạo đến 250 lô hàng sử dụng tập tin dưới dạng .csv (giá trị cách nhau bằng dấu phẩy) hoặc .ssv (phân tách giá trị bằng dấu chấm phẩy). Địa chỉ gốc phải giống nhau cho tất cả các lô hàng nhưng các địa chỉ phát hàng có thể khác nhau.

Vận chuyển Tập tin về Lô chỉ hỗ trợ các lô hàng có một gói hàng trong trường hợp phương thức thanh toán là bằng Tài khoản Người Gửi hàng UPS (trả trước) hay Bên Thứ ba. Sau khi xác nhận địa chỉ trả lại hàng và phương thức thanh toán, bạn có thể vận chuyển các gói hàng của mình. Trước khi xử lý tập tin của bạn, hãy kiểm tra lại thông số cài lập máy in. Khi quy trình hoàn thành, bạn sẽ được cho biết về số lượng gói hàng đã được xử lý thành công.

Bảng dưới đây chứa một tập tin mẫu để bạn tham khảo.

Tên Tập tinĐịnh dạng Tập tinNgày tạoTải về
Tập tin Mẫu
07/11/2010


Định dạng Nhập Tập tin về Lô

Lưu ý: Các tập tin nhập sử dụng dấu phẩy / dấu chấm phẩy để phân cách trường. Các tập tin nhập phải có dấu phẩy / dấu chấm phẩy phân cách, ngay cả đối với các trường tùy chọn. Không nên bao gồm các tiêu đề cột.

Nếu một bản ghi nhất định không thể được xác thực trong khi nhập, hệ thống sẽ tạo ra tập tin lỗi cùng với báo cáo rằng hệ thống không thể nhập. Xem xét báo cáo và thực hiện bất kỳ sửa chữa nào cần thiết. Khi lỗi đã được khắc phục, thử lại quá trình nhập.

Định dạng Nhập Tập tin về Lô
Định dạng Khối Tập tin Nhập có chứa đuôi .csv / .ssv
Tên TrườngLoại TrườngĐộ dài Tối đa của TrườngCần thiếtGiá trị Hiệu lực
Tên Liên lạc Các ký tự chữ và số 35 Có (đối với việc vận chuyển quốc tế hay dịch vụ UPS Next Day Air Early) Tên người nhận (nếu số lượng được nhập vào trước trường đầu tiên thì sẽ gây lỗi)
Công ty hoặc Tên Các ký tự chữ và số 35 Công ty hoặc tên người nhận
Quốc gia Các ký tự chữ và số 2 Quốc gia của người nhận; xem bảng Mã (Quốc gia/Lãnh thổ để lấy mã hợp lệ.)
Địa chỉ 1 Các ký tự chữ và số 35 Địa chỉ 1 của người nhận (bắt buộc)
Địa chỉ 2 Các ký tự chữ và số 35 Không Địa chỉ 2 của người nhận (không bắt buộc)
Địa chỉ 3 Các ký tự chữ và số 35 Không Địa chỉ 3 của người nhận (không bắt buộc)
Thành phố Các ký tự chữ và số 30 Thành phố của người nhận
Tiểu bang/Tỉnh/Khác Các ký tự chữ và số 30 Điều kiện Bắt buộc đối với một số nước đến. Xem bảng mã Tiểu bang/Tỉnh để biết các mã hợp lệ.
Mã Bưu điện Các ký tự chữ và số 10 Điều kiện Bắt buộc đối với một số nước đến.
Điện thoại Các ký tự chữ và số 15 Điều kiện Bắt buộc đối với điểm phát hàng quốc tế và dịch vụ UPS Next Day Air Early
Số máy lẻ Các ký tự chữ và số 5 Không Số máy lẻ của người nhận
Chỉ báo Nhà riêng 0/1 1 Không 1=Nhà riêng; 0=Thương mại
Địa chỉ E-mail Các ký tự chữ và số 50 Không Địa chỉ e-mail của người nhận
Loại Gói hàng Các ký tự chữ và số 2 Xem bảng Loại gói hàng để biết các mã hợp lệ.
Giá trị Hải quan Số 15 Điều kiện Bắt buộc đối với việc vận chuyển từ US đến CA và từ US đến PR. Mặc định tiền tệ là USD. Cho phép dùng số thập phân.
Trọng lượng Số 5 Điều kiện Bắt buộc đối vối loại gói hàng Đóng gói Khác = 2. Trọng lượng được chấp nhận một cách không bắt buộc đối với loại gói hàng Thư/Phong bì. Sử dụng dấu phẩy trong các trường số, như trọng lượng (10,0) họ sẽ phải bao quanh trường đó bằng dấu ngoặc kép.
Chiều dài Số 4 Không Mặc định là inch cho US/PR; centimét ở mọi nơi khác. CA có quyền lựa chọn giữa inch và centimet.
Chiều rộng Số 4 Không Mặc định là inch cho US/PR; centimét ở mọi nơi khác. CA có quyền lựa chọn giữa inch và centimet.
Chiều cao Số 4 Không Mặc định là inch cho US/PR; centimét ở mọi nơi khác. CA có quyền lựa chọn giữa inch và centimet.
Đơn vị đo LB/KG 2 Mặc định là pound/lb. (US/PR) hoặc kilogram/kg. CA có quyền lựa chọn lb/kg.
Mô tả Hàng hoá Các ký tự chữ và số 35 Điều kiện Yêu cầu có điều kiện khi các quốc gia hay lãnh thổ Gửi đến/Gửi từ không phải là cùng một nước.
Tài liệu Có giá trị phi thương mại 0/1 1 Không Cho thấy lô hàng không chứa bất kỳ mặt hàng chịu thuế hải quan nào.
GNIFC (Hàng hoá Không được Lưu hành Tự do) 0/1 1 Điều kiện Bắt buộc đối với các vận chuyển trong EU khi hàng hóa là hàng chịu thuế hải quan.
Giá trị Khai báo Số 7 Không Phải dưới 1000 USD hoặc khoản tiền địa phuơng tương đương nếu được nhập vào. Đơn vị tiền tệ sẽ được mặc định là đồng tiền của nước xuất xứ của lô hàng. Nghĩa vụ của UPS đối với tổn thất hoặc thiệt hại của một gói hàng. Không cho phép dùng số thập phân.
Dịch vụ Số 2 Xem bảng Dịch vụ để biết các giá trị hợp lệ.
Xác nhận Phát hàng Các ký tự chữ và số 1 Không Xem bảng Xác nhận Phát hàng để biết các giá trị hợp lệ.
Người gửi Xuất hàng/Phát hàng không có chữ ký 0/1 1 Không Người gửi hàng có thể yêu cầu UPS xuất một gói hàng vào lần phát hàng lần đầu tiên mà không cần ký tên. UPS sẽ không chịu trách nhiệm đối với người gửi hàng hay bên thứ ba cho bất kỳ thiệt hại nào phát sinh từ việc xuất gói hàng. (Không được hỗ trợ bên ngoài nước Mỹ)
Trả lại Tài liệu 0/1 1 Không Chỉ sử dụng cho việc vận chuyển trong phạm vi Ba Lan.
Phát hàng vào thứ bảy 0/1 1 Không Sẵn có với các dịch vụ được chọn. Tham khảo hướng dẫn dịch vụ để biết thêm thông tin.
UPS Carbon Neutral 0/1 1 Không Yêu cầu có được lựa chọn bù cho tác động của khí hậu lên lô hàng của bạn.
Gói hàng Lớn 0/1 1 Không Được áp dụng khi chiều dài cộng với chu vi (2 * chiều rộng) + (2* chiều cao) vượt quá 118 inch, nhưng nhỏ hơn 157 inch. AÁpdụng phụ phí. (Bên ngoài nước Mỹ, giới hạn gói hàng lớn là 400cm.)
Giải quyết Bổ sung 0/1 4 Không Đối với nước Mỹ: Được áp dụng khi một mặt hàng được cho vào trong thùng chứa vận chuyển bên ngoài làm bằng kim loại, hoặc gỗ, các gói hàng vượt quá 70 lb hay 32 kg, chiều dài nhất vượt quá 150cm. Tham khảo hướng dẫn dịch vụ để biết thêm thông tin. Bên ngoài nước Mỹ: Nếu trọng lượng vượt quá 32 kg hay chiều dài nhất vượt quá 150cm thì sẽ tự động cung cấp thêm dịch vụ làm hải quan.
Tham chiếu 1 Các ký tự chữ và số 35 Không Được sử dụng để ghi lại thông tin về một gói hàng.
Tham chiếu 2 Các ký tự chữ và số 35 Không Được sử dụng để ghi lại thông tin về một gói hàng.
Tham chiếu 3 Các ký tự chữ và số 35 Không Chỉ được sử dụng trong đóng gói mức gói hàng UPS CampusShip (US, PR, và CA).
Thông báo bằng Thư điện tử số 1 - Địa chỉ Các ký tự chữ và số 50 Không Địa chỉ email sẽ nhận thông báo cụ thể (gửi hàng, ngoại lệ hay phát hàng).
Thông báo bằng Thư điện tử số 1 - Gửi hàng 0/1 1 Không Thông báo email được gửi khi gói hàng được vận chuyển.
Thông báo bằng Thư điện tử số 1 - Ngoại lệ 0/1 1 Không Thông báo email được gửi khi đã có ngoại lệ về phát gói hàng.
Thông báo bằng Thư điện tử số 1 - Phát hàng 0/1 1 Không Thông báo email được gửi sau khi phát gói hàng.
Thông báo bằng Thư điện tử số 2 - Địa chỉ Các ký tự chữ và số 50 Không Địa chỉ email sẽ nhận thông báo cụ thể (gửi hàng, ngoại lệ hay phát hàng).
Thông báo bằng Thư điện tử số 2 - Gửi hàng 0/1 1 Không Thông báo email được gửi khi gói hàng được vận chuyển.
Thông báo bằng Thư điện tử số 2 - Ngoại lệ 0/1 1 Không Thông báo email được gửi khi đã có ngoại lệ về phát gói hàng.
Thông báo bằng Thư điện tử số 2 - Phát hàng 0/1 1 Không Thông báo email được gửi sau khi phát gói hàng.
Thông báo bằng Thư điện tử số 3 - Địa chỉ Các ký tự chữ và số 50 Không Địa chỉ email sẽ nhận thông báo cụ thể (gửi hàng, ngoại lệ hay phát hàng).
Thông báo bằng Thư điện tử số 3 - Gửi hàng 0/1 1 Không Thông báo email được gửi khi gói hàng được vận chuyển.
Thông báo bằng Thư điện tử số 3 - Ngoại lệ 0/1 1 Không Thông báo email được gửi khi đã có ngoại lệ về phát gói hàng.
Thông báo bằng Thư điện tử số 3 - Phát hàng 0/1 1 Không Thông báo email được gửi sau khi phát gói hàng.
Thông báo bằng Thư điện tử số 4 - Địa chỉ Các ký tự chữ và số 50 Không Địa chỉ email sẽ nhận thông báo cụ thể (gửi hàng, ngoại lệ hay phát hàng).
Thông báo bằng Thư điện tử số 4 - Gửi hàng 0/1 1 Không Thông báo email được gửi khi gói hàng được vận chuyển.
Thông báo bằng Thư điện tử số 4 - Ngoại lệ 0/1 1 Không Thông báo email được gửi khi đã có ngoại lệ về phát gói hàng.
Thông báo bằng Thư điện tử số 4 - Phát hàng 0/1 1 Không Thông báo email được gửi sau khi phát gói hàng.
Thông báo bằng Thư điện tử số 5 - Địa chỉ Các ký tự chữ và số 50 Không Địa chỉ email sẽ nhận thông báo cụ thể (gửi hàng, ngoại lệ hay phát hàng).
Thông báo bằng Thư điện tử số 5 - Gửi hàng 0/1 1 Không Thông báo email được gửi khi gói hàng được vận chuyển.
Thông báo bằng Thư điện tử số 5 - Ngoại lệ 0/1 1 Không Thông báo email được gửi khi đã có ngoại lệ về phát gói hàng.
Thông báo bằng Thư điện tử số 5 - Phát hàng 0/1 1 Không Thông báo email được gửi sau khi phát gói hàng.
Tin nhắn bằng Thư điện tử Các ký tự chữ và số 150 Không Thông báo bổ sung hoặc các hướng dẫn đặc biệt sẽ được cung cấp trong email thông báo.
Địa chỉ Lỗi Thư điện tử Các ký tự chữ và số 50 Không Địa chỉ email sẽ nhận thông báo nếu không gửi được email thông báo cho bên nhận.
Pin Lithium Ion để riêng 0/1 1 Không Nếu gói hàng có pin Lithium Ion để riêng, cột sẽ hiển thị số 1 (có), nếu không, cột sẽ để trống hoặc hiển thị số 0
Pin Lithium Ion trong thiết bị 0/1 1 Không Nếu gói hàng có pin Lithium Ion trong thiết bị, cột sẽ hiển thị số 1 (có), nếu không, cột sẽ để trống hoặc hiển thị số 0
Pin Lithium Ion đóng gói cùng với thiết bị 0/1 1 Không Nếu gói hàng có pin Lithium Ion đóng gói cùng với thiết bị, cột sẽ hiển thị số 1 (có), nếu không, cột sẽ để trống hoặc hiển thị số 0
Pin Lithium Metal để riêng 0/1 1 Không Nếu gói hàng có pin Lithium Metal để riêng, cột sẽ hiển thị số 1 (có), nếu không, cột sẽ để trống hoặc hiển thị số 0
Pin Lithium Metal trong thiết bị 0/1 1 Không Nếu gói hàng có pin Lithium Metal trong thiết bị, cột sẽ hiển thị số 1 (có), nếu không, cột sẽ để trống hoặc hiển thị số 0
Pin Lithium Metal đóng gói cùng với thiết bị 0/1 1 Không Nếu gói hàng có pin Lithium Metal đóng gói cùng với thiết bị, cột sẽ hiển thị số 1 (có), nếu không, cột sẽ để trống hoặc hiển thị số 0

LƯU Ý: Nếu chọn nhiều hơn 3 trường Pin Lithium, Lô hàng sẽ bị từ chối và thông báo lỗi được thêm vào tệp lỗi.

TÊN TRƯỜNG LOẠI TRƯỜNG ĐỘ DÀI TỐI ĐA CỦA TRƯỜNG CẦN THIẾT GIÁ TRỊ HIỆU LỰC
Giao hàng thương mại cuối tuần 0/1 1 Không Sẵn có với các dịch vụ được chọn (Tham khảo hướng dẫn dịch vụ để biết thêm thông tin.)


Định dạng Xử lý Nhập Tập tin về Lô chứa một trường mang tên Loại Gói hàng. Các mă có hiệu lực cho trường này là:

Các Mã Loại Gói hàng
1=Thư/Phong bì UPS
4=UPS PAK
3=UPS Tube
S=UPS Express Box (Cỡ Nhỏ)
M=UPS Express Box (Cỡ Vừa)
L=UPS Express Box (Cỡ Lớn)
21=Thùng UPS
25=Thùng UPS 10 KG
24=Thùng UPS 25 KG
2=Gói hàng Khác
30=Tấm nâng (chỉ hợp lệ cho PL đến PL)

Định dạng Xử lý Nhập Tập tin về Lô chứa một trường mang tênDịch vụ. Các mã gồm 2 chữ số hợp lệ cho trường này là:

CÁC MÃ LOẠI DỊCH VỤ
01 = Next Day Air
02 = 2nd Day Air
03 = Ground
07 = International Express
08 = International Expedited
11 = International Standard
12 = 3 Day Select
13 = Next Day Air Saver
14 = Next Day Air Early
54 = International Express Plus
59 = 2 Day Air A.M
64 = UPS Express NA1
65 = UPS Saver
70 = UPS Access Point Economy
74 = UPS Express 12:00
82 = UPS Today Standard
83 = UPS Today Dedicated Courier
84 = UPS Today Intercity
85 = UPS Today Express
86 = UPS Today Express Saver
92 = SurePost Standard Parcel (not supported)
93 =SurePost Parcel Select
94 = SurePost Bound Printed Matter
95 = SurePost Media Mail

Định dạng Xử lý Nhập Tập tin về Lô chứa một trường mang tênXác nhận Phát hàng. Nếu bạn không muốn xác nhận giao hàng bỏ trống trường này, hãy nhập một mã hợp lệ. Các mã hợp lệ cho trường này là:

Các Mã Xác nhận Phát hàng
S=Yêu cầu Chữ ký
N=Xác nhận Phát hàng mà Không có Chữ ký
A=Yêu cầu Chữ ký của Người Trưởng thành
V=Xác nhận Bằng Lời