Mức phụ phí nhiên liệu hiện tại: Cho đến ngà 6 Tháng Mười Hai 2009: 13.50% Hiệu lực từ ngày 7 Tháng Mười Hai 2009: 15.00%
|
|
|  |
|  |
|
UPS sử dụng phụ phí dựa trên chỉ mục được điều chỉnh hàng tháng. Sự thay đổi phụ phí sẽ có hiệu lực vào ngày thứ Hai đầu tiên của mỗi tháng và được thông báo trước ngày có hiệu lực khoảng hai tuần. Để cho việc thanh toán của bạn được thuận tiện, chúng tôi cũng sẽ thông báo tổng thể phụ phí nhiên liệu trong thời gian 90 ngày. Phụ phí sẽ dựa trên Giá Nhiên liệu Máy bay Phản lực Vùng Vịnh Hoa kỳ do Bộ Năng lượng Hoa Kỳ thông báo cho tháng trước khi điều chỉnh hai tháng.
Bảng dưới đây minh họa phụ phí: |
 |
 |
 |
 |
 |
Tối thiểu: |
 |
Nhưng dưới: |
 |
Phụ phí |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
0,87 USD |
 |
0,91 USD |
 |
5,00% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
0,91 USD |
 |
0,95 USD |
 |
5,50% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
0,95 USD |
 |
0,99 USD |
 |
6,00% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
0,99 USD |
 |
1,03 USD |
 |
6,50% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
1,03 USD |
 |
1,07 USD |
 |
7,00% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
1,07 USD |
 |
1,11 USD |
 |
7,50% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
1,11 USD |
 |
1,15 USD |
 |
8,00% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
1,15 USD |
 |
1,19 USD |
 |
8,50% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
1,19 USD |
 |
1,25 USD |
 |
9,00% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
1,25 USD |
 |
1,31 USD |
 |
9,50% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
1,31 USD |
 |
1,37 USD |
 |
10,00% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
1,37 USD |
 |
1,43 USD |
 |
10,50% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
1,43 USD |
 |
1,49 USD |
 |
11,00% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
1,49 USD |
 |
1,55 USD |
 |
11,50% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
1,55 USD |
 |
1,61 USD |
 |
12,00% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
1,61 USD |
 |
1,67 USD |
 |
12,50% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
1,67 USD |
 |
1,73 USD |
 |
13,00% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
1,73 USD |
 |
1,79 USD |
 |
13,50% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
1,79 USD |
 |
1,85 USD |
 |
14,00% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
1,85 USD |
 |
1,91 USD |
 |
14,50% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
1,91 USD |
 |
1,97 USD |
 |
15,00% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
1,97 USD |
 |
2,03 USD |
 |
15,50% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
2,03 USD |
 |
2,09 USD |
 |
16,00% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
2,09 USD |
 |
2,15 USD |
 |
16,50% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
2,15 USD |
 |
2,21 USD |
 |
17,00% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
2,21 USD |
 |
2,27 USD |
 |
17,50% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
2,27 USD |
 |
2,33 USD |
 |
18,00% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
2,33 USD |
 |
2,39 USD |
 |
18,50% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
2,39 USD |
 |
2,45 USD |
 |
19,00% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
2,45 USD |
 |
2,51 USD |
 |
19,50% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
2,51 USD |
 |
2,57 USD |
 |
20,00% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
2,57 USD |
 |
2,63 USD |
 |
20,50% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
2,63 USD |
 |
2,69 USD |
 |
21,00% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
2,69 USD |
 |
2,75 USD |
 |
21,50% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
2,75 USD |
 |
2,81 USD |
 |
22,00% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
2,81 USD |
 |
2,87 USD |
 |
22,50% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
2,87 USD |
 |
2,93 USD |
 |
23,00% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
3,93 USD |
 |
2,99 USD |
 |
23,50% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
2,99 USD |
 |
3,05 USD |
 |
24,00% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
3,05 USD |
 |
3,11 USD |
 |
24,50% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
3,11 USD |
 |
3,17 USD |
 |
25,00% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
3,17 USD |
 |
3,23 USD |
 |
25,50% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
3,23 USD |
 |
3,29 USD |
 |
26,00% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
3,29 USD |
 |
3,35 USD |
 |
26,50% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
3,35 USD |
 |
3,41 USD |
 |
27,00% |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
3,41 USD |
 |
3,47 USD |
 |
27,50% |
 |
 |
 |
 |
 |
|
|
 |
| Chú ý: Tỉ lệ phần trăm và ngưỡng của phụ phí nhiên liệu có thể thay đổi mà không được báo trước. Nếu Phụ phí Nhiên liệu tăng trên 27,50% hay có những thay đổi ở ngưỡng, bảng phụ phí trên sẽ được cập nhật. |
 |
Để biết thông tin về giá nhiên liệu máy bay phản lực được thông báo, hãy xem Giá Thị trường Nhiên liệu Máy bay Phản lực của Bộ Năng lượng Hoa Kỳ, ở dạng định dạng PDF. Để xem tệp này, bạn cần có Adobe Reader® hoặc trình cắm. Nếu chưa cài đặt hay định cấu hình Adobe Reader hay trình cắm, bạn có thể tải về tại đây.
|
 |
| Nếu nháy vào các liên kết trên, bạn sẽ thoát ra khỏi trang UPS.com. UPS không chịu trách nhiệm về nội dung hay thông tin cung cấp trên những trang Web này. |
 |
| Nếu bạn có số tài khoản UPS, phụ phí nhiên liệu sẽ được đưa vào hóa đơn hàng tuần của bạn. Nếu bạn là khách hàng không thường xuyên của UPS, phụ phí nhiên liệu sẽ được đưa vào cước phí của bạn. |
|
 |
Phụ phí áp dụng cho phí vận chuyển trong nước và quốc tế ở tất cả Ups Worldwide Express Plus, dịch vụ chuyển nhanh UPS toàn cầu, dịch vụ tiết kiệm chuyển nhanh UPS toàn cầu và các dịch vụ xúc tiến UPS toàn cầu(khi áp dụng):
- Phí thu một lần
- Dịch vụ hàng không UPS sáng sớm ngày hôm sau./Ups Worldwide Express Plus
- Phí khu vực mở rộng quốc tế
- Phí phát hàng ở nơi xa xôi
- Phát hàng vào thứ bẩy
- Nhận hàng vào thứ bẩy
|
 |
|
 |
|
Tải về, Xem, và In |
 |
Adobe Reader
Nếu bạn chưa cài đặt và định cấu hình Adobe Reader ® hoặc trình cắm, hãy chọn lấy biểu tượng Adobe để biết thêm hướng dẫn.

Adobe, Adobe Reader, và biểu trưng Adobe là các nhãn hiệu của Adobe Systems Incorporated.
|
 |
 |
Hỗ trợ |
 |
|
Không tìm thấy những gì bạn đang tìm kiếm? Nhận thông tin về các dịch vụ và công cụ khác.
|
 |
 |
 |