Khi nào có thể, sử dụng thùng mới. Thùng đựng càng được sử dụng nhiều lần thì nó càng mất dần tác dụng bảo vệ ban đầu và có thể không bảo vệ cẩn thận cho lô hàng của bạn.
Nếu bạn phải dùng lại thùng đựng, đảm bảo rằng thùng vẫn còn cứng, và ở tình trạng tốt, không thủng, rách, xẻ, hoặc hỏng góc, và tất cả nắp vẫn còn nguyên vẹn. Loại bỏ nhãn và tất cả các đánh dấu lô hàng ra khỏi thùng.
Chọn độ bền của thùng thích hợp với nội dung bạn đang vận chuyển. Giới hạn trọng lượng in trên Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất Thùng (trên nắp dưới của hầu hết các thùng) là dành cho các lô hàng vận chuyển hàng hoá cần được nâng, không dành cho các lô hàng vận chuyển qua môi trường các hãng vận chuyển nhỏ. Thực hiện Hướng dẫn Độ bền Thùng của UPS sẽ giúp đảm bảo cho gói hàng của bạn có độ bền thích hợp để được bảo vệ cần thiết.
Những kỹ sư tại viện kiểm nghiệm và thiết kế gói hàng của UPS đã triển khai những đặc điểm kỹ thuật về khả năng chịu lực của hộp đóng hàng sau nhiều năm thử nghiệm và phân tích. Tham khảo sơ đồ dưới đây với những kiến nghị cho phép bạn có thể xác định kích thước thích hợp và giới hạn tối đa cho phép của tổng khối lượng cho một hộp.
|
|
 |
|
 |
Ván ép gẩp nể ́p thành kép |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
Trọng lượng Tối đa của Thùng box và nội dung (lbs/kg) |
 |
Giới hạn Kích thước chiều Dài, Rộng, Sâu Bổ sung của Thùng box (inch/cm) * |
 |
Kiểm tra Sức nổ Tối thiểu (lbs trên inch2/kg trên cm2) |
 |
Kiểm tra Sức nén Cạnh (ECT) Tối thiểu (lbs trên inch/kg trên cm chiều rộng) |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
60/27,2 |
 |
85/215,9
|
 |
200/14,1 |
 |
48/8,6 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
80/36,3 |
 |
95/241,3
|
 |
275/17,6 |
 |
51/9 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
100/45,4 |
 |
105/266,7 |
 |
350/24,6 |
 |
61/10,9 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
120/54,4 |
 |
110/279,4 |
 |
400/28,1 |
 |
71/12,7 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
140/63,5 |
 |
115/292,1 |
 |
500/35,2 |
 |
82/14,6 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
150/68 |
 |
120/304,8 |
 |
600/42,2 |
 |
Không có |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
|
|
 |
Thông số sức bền của thùng chỉ là những hướng dẫn để giúp đảm bảo một lớp bảo vệ an toàn cho sản phẩm vận chuyển qua môi trường phân phối một gói hàng. Chúng không được coi là những thông số gói hàng, và tất cả các sản phẩm đóng gói phải được kiểm tra theo Thủ tục Kiểm tra Vận chuyển An toàn Quốc tế 3A để đảm bảo sản phẩm đạt mức bảo vệ thích hợp nhất.
*Chú ý: Giới hạn Kích cỡ tối đa trên Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất Thùng và hướng dẫn độ bền thùng không giống như kích thước chiều dài và chu vi kết hợp của UPS. Tính toán kích thước thùng tối đa bằng cách cộng chiều dài, chiều rộng và chiều sâu của thùng với nhau. |
 |
Hướng dẫn cách chuẩn bị gửi hàng
| 2 | 3 | 4 |
 |
Liên kết liên quan |
 |
chuẩn bị gói hàng
Để tìm thêm thông tin về chuẩn bị gói hàng để vận chuyển của bạn, hãy xem:
|
 |
 |
 |